Trang chủ 2019
Danh sách
J10: Cảm cúm do virus cúm được định danh khác
Mã bệnh ICD 10 J10: Cảm cúm do virus cúm được định danh khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J09-J18 Cúm và viêm phổi
J10.0: Cảm cúm với viêm phổi, virus cúm được định danh khác
Mã bệnh ICD 10 J10.0: Cảm cúm với viêm phổi, virus cúm được định danh khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J09-J18 Cúm và viêm phổi
J10.1: Cảm cúm với biểu hiện hô hấp khác, virus cúm được định
Mã bệnh ICD 10 J10.1: Cảm cúm với biểu hiện hô hấp khác, virus cúm được định. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J09-J18 Cúm và viêm phổi
I97.9: Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I97.9: Rối loạn hệ tuần hoàn sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98*: Rối loạn khác của hệ tuần hoàn trong bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 I98*: Rối loạn khác của hệ tuần hoàn trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98.0*: Giang mai tim mạch
Mã bệnh ICD 10 I98.0*: Giang mai tim mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98.1*: Rối loạn tim mạch trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác...
Mã bệnh ICD 10 I98.1*: Rối loạn tim mạch trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98.2*: Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu trong bệnh phân loại nơi...
Mã bệnh ICD 10 I98.2*: Giãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98.3*: Dãn tĩnh mạch thực quản chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 I98.3*: Dãn tĩnh mạch thực quản chảy máu trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I98.8*: Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác trong bệnh phân loại nơi...
Mã bệnh ICD 10 I98.8*: Rối loạn hệ tuần hoàn xác định khác trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
I99: Rối loạn hệ tuần hoàn khác và không xác định của hệ tuần...
Mã bệnh ICD 10 I99: Rối loạn hệ tuần hoàn khác và không xác định của hệ tuần hoàn. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I95-I99 Rối loạn khác và không xác định của hệ tuần hoàn
J00: Viêm mũi họng cấp [cảm thường]
Mã bệnh ICD 10 J00: Viêm mũi họng cấp [cảm thường]. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01: Viêm xoang cấp
Mã bệnh ICD 10 J01: Viêm xoang cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.0: Viêm xoang hàm cấp
Mã bệnh ICD 10 J01.0: Viêm xoang hàm cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.1: Viêm xoang trán cấp
Mã bệnh ICD 10 J01.1: Viêm xoang trán cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.2: Viêm xoang sàng cấp
Mã bệnh ICD 10 J01.2: Viêm xoang sàng cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.3: Viêm xoang bướm cấp
Mã bệnh ICD 10 J01.3: Viêm xoang bướm cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.4: Viêm toàn bộ xoang cấp
Mã bệnh ICD 10 J01.4: Viêm toàn bộ xoang cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.8: Viêm đa xoang cấp tính khác
Mã bệnh ICD 10 J01.8: Viêm đa xoang cấp tính khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp
J01.9: Viêm xoang cấp, không phân loại
Mã bệnh ICD 10 J01.9: Viêm xoang cấp, không phân loại. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J00-J06 Nhiễm trùng hô hấp trên cấp