Danh sách

K11.0: Teo tuyến nước bọt

Mã bệnh ICD 10 K11.0: Teo tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K11.1: Phì đại tuyến nước bọt

Mã bệnh ICD 10 K11.1: Phì đại tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K11.2: Viêm tuyến nước bọt

Mã bệnh ICD 10 K11.2: Viêm tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06: Rối loạn khác của nướu và sóng hàm vùng mất răng

Mã bệnh ICD 10 K06: Rối loạn khác của nướu và sóng hàm vùng mất răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06.0: Tụt lợi răng

Mã bệnh ICD 10 K06.0: Tụt lợi răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06.1: Lợi sưng

Mã bệnh ICD 10 K06.1: Lợi sưng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06.2: Chấn thương nướu răng và nang sống hàm liên quan đến chấn thương

Mã bệnh ICD 10 K06.2: Chấn thương nướu răng và nang sống hàm liên quan đến chấn thương. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06.8: Rối loạn đặc hiệu khác của nướu và sống hàm

Mã bệnh ICD 10 K06.8: Rối loạn đặc hiệu khác của nướu và sống hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K06.9: Rối loạn ở nướu và sóng hàm, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K06.9: Rối loạn ở nướu và sóng hàm, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07: Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]

Mã bệnh ICD 10 K07: Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.0: Bất thường chủ yếu của kích thước xương hàm

Mã bệnh ICD 10 K07.0: Bất thường chủ yếu của kích thước xương hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.1: Bất thường có liên quan nền sọ xương hàm

Mã bệnh ICD 10 K07.1: Bất thường có liên quan nền sọ xương hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.2: Bất thường liên quan đến cung răng

Mã bệnh ICD 10 K07.2: Bất thường liên quan đến cung răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.3: Vị trí răng bất thường

Mã bệnh ICD 10 K07.3: Vị trí răng bất thường. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.4: Khớp cắn lệch không xác định

Mã bệnh ICD 10 K07.4: Khớp cắn lệch không xác định. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.5: Bất thường chức năng hàm mặt

Mã bệnh ICD 10 K07.5: Bất thường chức năng hàm mặt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.6: Rối loạn ở khớp thái dương

Mã bệnh ICD 10 K07.6: Rối loạn ở khớp thái dương. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.8: Các bất thường hàm mặt khác

Mã bệnh ICD 10 K07.8: Các bất thường hàm mặt khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K07.9: Bất thường hàm mặt không xác định

Mã bệnh ICD 10 K07.9: Bất thường hàm mặt không xác định. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm

K08: Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng dỡ

Mã bệnh ICD 10 K08: Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng dỡ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm