Trang chủ 2019
Danh sách
K11.0: Teo tuyến nước bọt
Mã bệnh ICD 10 K11.0: Teo tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K11.1: Phì đại tuyến nước bọt
Mã bệnh ICD 10 K11.1: Phì đại tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K11.2: Viêm tuyến nước bọt
Mã bệnh ICD 10 K11.2: Viêm tuyến nước bọt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06: Rối loạn khác của nướu và sóng hàm vùng mất răng
Mã bệnh ICD 10 K06: Rối loạn khác của nướu và sóng hàm vùng mất răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06.0: Tụt lợi răng
Mã bệnh ICD 10 K06.0: Tụt lợi răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06.1: Lợi sưng
Mã bệnh ICD 10 K06.1: Lợi sưng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06.2: Chấn thương nướu răng và nang sống hàm liên quan đến chấn thương
Mã bệnh ICD 10 K06.2: Chấn thương nướu răng và nang sống hàm liên quan đến chấn thương. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06.8: Rối loạn đặc hiệu khác của nướu và sống hàm
Mã bệnh ICD 10 K06.8: Rối loạn đặc hiệu khác của nướu và sống hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K06.9: Rối loạn ở nướu và sóng hàm, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K06.9: Rối loạn ở nướu và sóng hàm, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07: Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]
Mã bệnh ICD 10 K07: Bất thường hàm mặt [bao gồm khớp cắn lệch]. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.0: Bất thường chủ yếu của kích thước xương hàm
Mã bệnh ICD 10 K07.0: Bất thường chủ yếu của kích thước xương hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.1: Bất thường có liên quan nền sọ xương hàm
Mã bệnh ICD 10 K07.1: Bất thường có liên quan nền sọ xương hàm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.2: Bất thường liên quan đến cung răng
Mã bệnh ICD 10 K07.2: Bất thường liên quan đến cung răng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.3: Vị trí răng bất thường
Mã bệnh ICD 10 K07.3: Vị trí răng bất thường. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.4: Khớp cắn lệch không xác định
Mã bệnh ICD 10 K07.4: Khớp cắn lệch không xác định. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.5: Bất thường chức năng hàm mặt
Mã bệnh ICD 10 K07.5: Bất thường chức năng hàm mặt. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.6: Rối loạn ở khớp thái dương
Mã bệnh ICD 10 K07.6: Rối loạn ở khớp thái dương. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.8: Các bất thường hàm mặt khác
Mã bệnh ICD 10 K07.8: Các bất thường hàm mặt khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K07.9: Bất thường hàm mặt không xác định
Mã bệnh ICD 10 K07.9: Bất thường hàm mặt không xác định. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K08: Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng dỡ
Mã bệnh ICD 10 K08: Bệnh khác của răng và cấu trúc nâng dỡ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm