Trang chủ 2019
Danh sách
K51.2: Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)
Mã bệnh ICD 10 K51.2: Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K51.3: Viêm loét đại tràng sigma – trực tràng chảy máu (mạn)
Mã bệnh ICD 10 K51.3: Viêm loét đại tràng sigma - trực tràng chảy máu (mạn). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K51.4: Nhiều polyp viêm
Mã bệnh ICD 10 K51.4: Nhiều polyp viêm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K41.3: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại...
Mã bệnh ICD 10 K41.3: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K41.4: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K41.4: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K41.9: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại...
Mã bệnh ICD 10 K41.9: Thóat vị đùi một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K42: Thóat vị rốn
Mã bệnh ICD 10 K42: Thóat vị rốn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K42.0: Thóat vị rốn có tắc, không hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K42.0: Thóat vị rốn có tắc, không hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K42.1: Thóat vị rốn có hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K42.1: Thóat vị rốn có hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K42.9: Thóat vị rốn, không tắc hay hoại tử
Mã bệnh ICD 10 K42.9: Thóat vị rốn, không tắc hay hoại tử. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43: Thóat vị bụng
Mã bệnh ICD 10 K43: Thóat vị bụng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.0: Thóat vị qua đường mổ có tắc nghẽn, không hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.0: Thóat vị qua đường mổ có tắc nghẽn, không hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.1: Thóat vị qua đường mổ có hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.1: Thóat vị qua đường mổ có hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.2: Thóat vị qua đường mổ không tắc hoặc hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.2: Thóat vị qua đường mổ không tắc hoặc hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.3: Thóat vị cạnh miệng nối có tắc, không hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.3: Thóat vị cạnh miệng nối có tắc, không hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.4: Thóat vị cạnh miệng nối có hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.4: Thóat vị cạnh miệng nối có hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.5: Thóat vị cạnh miệng nối không tắc hay hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.5: Thóat vị cạnh miệng nối không tắc hay hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.6: Thóat vị bụng khác và không xác định có tắc nghẽn, không hoại...
Mã bệnh ICD 10 K43.6: Thóat vị bụng khác và không xác định có tắc nghẽn, không hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.7: Thóat vị bụng khác và không xác định có hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.7: Thóat vị bụng khác và không xác định có hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị
K43.9: Thóat vị bụng khác và không đặc hiệu không tắc hay hoại thư
Mã bệnh ICD 10 K43.9: Thóat vị bụng khác và không đặc hiệu không tắc hay hoại thư. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K40-K46 Thóat vị