Trang chủ 2019
Danh sách
K59: Rối loạn chức năng khác của ruột
Mã bệnh ICD 10 K59: Rối loạn chức năng khác của ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K59.0: Táo bón
Mã bệnh ICD 10 K59.0: Táo bón. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K59.1: Tiêu chảy rối loạn chức năng
Mã bệnh ICD 10 K59.1: Tiêu chảy rối loạn chức năng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K51.5: Viêm loét đại tràng chảy máu nửa đại tràng trái
Mã bệnh ICD 10 K51.5: Viêm loét đại tràng chảy máu nửa đại tràng trái. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K51.8: Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác
Mã bệnh ICD 10 K51.8: Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K51.9: Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K51.9: Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52: Viêm dạ dày – ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng...
Mã bệnh ICD 10 K52: Viêm dạ dày - ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.0: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng do tia xạ
Mã bệnh ICD 10 K52.0: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do tia xạ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.1: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng do nhiễm độc
Mã bệnh ICD 10 K52.1: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do nhiễm độc. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.2: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng do dị ứng và thức...
Mã bệnh ICD 10 K52.2: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.3: Viêm đại tràng không xác định
Mã bệnh ICD 10 K52.3: Viêm đại tràng không xác định. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.8: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do...
Mã bệnh ICD 10 K52.8: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K52.9: Viêm dạ dày – ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc...
Mã bệnh ICD 10 K52.9: Viêm dạ dày - ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K50-K52 Viêm ruột non và đại tràng không do nhiễm trùng
K55: Rối loạn mạch máu của ruột
Mã bệnh ICD 10 K55: Rối loạn mạch máu của ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K55.0: Rối loạn mạch máu ruột cấp tính
Mã bệnh ICD 10 K55.0: Rối loạn mạch máu ruột cấp tính. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K55.1: Rối loạn mạch máu ruột mạn
Mã bệnh ICD 10 K55.1: Rối loạn mạch máu ruột mạn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K55.2: Loạn sản mạch máu đại tràng
Mã bệnh ICD 10 K55.2: Loạn sản mạch máu đại tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K55.8: Rối loạn mạch máu khác của ruột
Mã bệnh ICD 10 K55.8: Rối loạn mạch máu khác của ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K55.9: Rối loạn mạch máu ở ruột, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K55.9: Rối loạn mạch máu ở ruột, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K56: Liệt ruột và tắc ruột không có thóat vị
Mã bệnh ICD 10 K56: Liệt ruột và tắc ruột không có thóat vị. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác