Danh sách

L04.3: Viêm bạch mạch huyết cấp ở chi dưới

Mã bệnh ICD 10 L04.3: Viêm bạch mạch huyết cấp ở chi dưới. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da

L04.8: Viêm hạch bạch huyết cấp ở các vị trí khác

Mã bệnh ICD 10 L04.8: Viêm hạch bạch huyết cấp ở các vị trí khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da

L04.9: Viêm bạch mạch huyết cấp, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L04.9: Viêm bạch mạch huyết cấp, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da

K91.4: Suy chức năng sau mổ thông đại tràng và mổ thông đường ruột

Mã bệnh ICD 10 K91.4: Suy chức năng sau mổ thông đại tràng và mổ thông đường ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K91.5: Hội chứng sau cắt túi mật

Mã bệnh ICD 10 K91.5: Hội chứng sau cắt túi mật. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K91.8: Rối loạn sau phẫu thuật khác của hệ tiêu hóa không phân loại...

Mã bệnh ICD 10 K91.8: Rối loạn sau phẫu thuật khác của hệ tiêu hóa không phân loại nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K91.9: Rối loạn sau phẫu thuật của hệ tiêu hóa, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K91.9: Rối loạn sau phẫu thuật của hệ tiêu hóa, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92: Bệnh khác của hệ tiêu hóa

Mã bệnh ICD 10 K92: Bệnh khác của hệ tiêu hóa. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92.0: Nôn ra máu

Mã bệnh ICD 10 K92.0: Nôn ra máu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92.1: Đi ngoài phân đen

Mã bệnh ICD 10 K92.1: Đi ngoài phân đen. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92.2: Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K92.2: Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92.8: Bệnh hệ tiêu hóa đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 K92.8: Bệnh hệ tiêu hóa đặc hiệu khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K92.9: Bệnh hệ tiêu hóa, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 K92.9: Bệnh hệ tiêu hóa, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K93*: Rối loạn của cơ quan tiêu hóa khác đã được phân loại ở...

Mã bệnh ICD 10 K93*: Rối loạn của cơ quan tiêu hóa khác đã được phân loại ở nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K93.0*: Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và tuyến mạc treo (A18.3†)

Mã bệnh ICD 10 K93.0*: Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và tuyến mạc treo (A18.3†). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K93.1*: Phình đại tràng trong bệnh Chagas (B57.3†)

Mã bệnh ICD 10 K93.1*: Phình đại tràng trong bệnh Chagas (B57.3†). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

K93.8*: Rối loạn cơ quan tiêu hóa đặc hiệu khác đã được phân loại...

Mã bệnh ICD 10 K93.8*: Rối loạn cơ quan tiêu hóa đặc hiệu khác đã được phân loại ở nơi khác. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K90-K93 Bệnh khác của hệ tiêu hóa

L00: Hội chứng bong vảy da do tụ cầu

Mã bệnh ICD 10 L00: Hội chứng bong vảy da do tụ cầu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da

L01: Chốc

Mã bệnh ICD 10 L01: Chốc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da

L01.0: Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí...

Mã bệnh ICD 10 L01.0: Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da