Trang chủ 2019
Danh sách
L56.8: Biến đổi da cấp tính đặc hiệu khác do tia cực tím
Mã bệnh ICD 10 L56.8: Biến đổi da cấp tính đặc hiệu khác do tia cực tím. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L55-L59 Các bệnh da và tổ chức dưới da liên quan đến bức xạ
L56.9: Biến đổi da cấp tính do tia cực tím, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L56.9: Biến đổi da cấp tính do tia cực tím, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L55-L59 Các bệnh da và tổ chức dưới da liên quan đến bức xạ
L57: Bệnh da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hóa
Mã bệnh ICD 10 L57: Bệnh da do tiếp xúc lâu dài với bức xạ không ion hóa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L55-L59 Các bệnh da và tổ chức dưới da liên quan đến bức xạ
L50.1: Mày đay tự phát
Mã bệnh ICD 10 L50.1: Mày đay tự phát. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.2: Mày đay do lạnh và nóng
Mã bệnh ICD 10 L50.2: Mày đay do lạnh và nóng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.3: Da vẽ nổi
Mã bệnh ICD 10 L50.3: Da vẽ nổi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.4: mày đay do rung động
Mã bệnh ICD 10 L50.4: mày đay do rung động. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.5: Mày đay do Cholin
Mã bệnh ICD 10 L50.5: Mày đay do Cholin. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.6: Mày đay tiếp xúc
Mã bệnh ICD 10 L50.6: Mày đay tiếp xúc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.8: Mày đay khác
Mã bệnh ICD 10 L50.8: Mày đay khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L50.9: Mày đay, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L50.9: Mày đay, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51: Hồng ban đa dạng
Mã bệnh ICD 10 L51: Hồng ban đa dạng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51.0: Hồng ban đa dạng không có bọng nước
Mã bệnh ICD 10 L51.0: Hồng ban đa dạng không có bọng nước. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51.1: Hồng ban đa dạng có bọng nước
Mã bệnh ICD 10 L51.1: Hồng ban đa dạng có bọng nước. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51.2: Hoại tử thượng bì nhiễm độc [Lyell]
Mã bệnh ICD 10 L51.2: Hoại tử thượng bì nhiễm độc [Lyell]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51.8: Hồng ban đa dạng khác
Mã bệnh ICD 10 L51.8: Hồng ban đa dạng khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L51.9: Hồng ban đa dạng, không điển hình
Mã bệnh ICD 10 L51.9: Hồng ban đa dạng, không điển hình. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L52: Hồng ban nút
Mã bệnh ICD 10 L52: Hồng ban nút. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L53: Các trạng thái hồng ban khác
Mã bệnh ICD 10 L53: Các trạng thái hồng ban khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban
L53.0: Hồng ban do nhiễm độc
Mã bệnh ICD 10 L53.0: Hồng ban do nhiễm độc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L50-L54 Mày đay và hồng ban