Trang chủ 2019
Danh sách
M31: Bệnh mạch máu hoại tử khác
Mã bệnh ICD 10 M31: Bệnh mạch máu hoại tử khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M31.0: Viêm đa mạch quá mẫn
Mã bệnh ICD 10 M31.0: Viêm đa mạch quá mẫn. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M31.1: Bệnh vi mạch có huyết khối
Mã bệnh ICD 10 M31.1: Bệnh vi mạch có huyết khối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M23.0: Kén (nang) sụn chêm
Mã bệnh ICD 10 M23.0: Kén (nang) sụn chêm. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.1: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh)
Mã bệnh ICD 10 M23.1: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.2: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ
Mã bệnh ICD 10 M23.2: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.3: Các tổn thương sụn chêm khác
Mã bệnh ICD 10 M23.3: Các tổn thương sụn chêm khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.4: Dị vật nội khớp
Mã bệnh ICD 10 M23.4: Dị vật nội khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.5: Tổn thương mất vững mãn tính của khớp gối
Mã bệnh ICD 10 M23.5: Tổn thương mất vững mãn tính của khớp gối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.6: Các đứt tự phát khác của dây chằng trong khớp gối
Mã bệnh ICD 10 M23.6: Các đứt tự phát khác của dây chằng trong khớp gối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.8: Các bệnh bên trong khác của khớp gối
Mã bệnh ICD 10 M23.8: Các bệnh bên trong khác của khớp gối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.9: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M23.9: Bệnh bên trong khớp gối không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24: Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp
Mã bệnh ICD 10 M24: Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.0: Dị vật nội khớp
Mã bệnh ICD 10 M24.0: Dị vật nội khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.1: Các bệnh sụn khớp khác
Mã bệnh ICD 10 M24.1: Các bệnh sụn khớp khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.2: Bệnh dây chằng
Mã bệnh ICD 10 M24.2: Bệnh dây chằng. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.3: Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở...
Mã bệnh ICD 10 M24.3: Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.4: Trật và bán trật khớp tái phát của khớp
Mã bệnh ICD 10 M24.4: Trật và bán trật khớp tái phát của khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.5: Cứng khớp
Mã bệnh ICD 10 M24.5: Cứng khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.6: Dính khớp
Mã bệnh ICD 10 M24.6: Dính khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp