Danh sách

P52.5: Chảy máu dưới màng nhện (không chấn thương) của thai nhi và trẻ...

Mã bệnh ICD 10 P52.5: Chảy máu dưới màng nhện (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P52.6: Chảy máu tiểu não (không chấn thương) và hố sau của thai nhi...

Mã bệnh ICD 10 P52.6: Chảy máu tiểu não (không chấn thương) và hố sau của thai nhi và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P52.8: Chảy máu nội sọ khác (không chấn thương) của thai nhi và trẻ...

Mã bệnh ICD 10 P52.8: Chảy máu nội sọ khác (không chấn thương) của thai nhi và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P37: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng bẩm sinh khác

Mã bệnh ICD 10 P37: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng bẩm sinh khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.0: Lao bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 P37.0: Lao bẩm sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.1: Toxoplasma bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 P37.1: Toxoplasma bẩm sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.2: Listeria bẩm sinh (rải rác)

Mã bệnh ICD 10 P37.2: Listeria bẩm sinh (rải rác). Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.3: Sốt rét falciparum bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 P37.3: Sốt rét falciparum bẩm sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.4: Sốt rét bẩm sinh khác

Mã bệnh ICD 10 P37.4: Sốt rét bẩm sinh khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.5: Nấm Candida bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 P37.5: Nấm Candida bẩm sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.8: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khác

Mã bệnh ICD 10 P37.8: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng được định rõ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P37.9: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không được định rõ

Mã bệnh ICD 10 P37.9: Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P38: Viêm rốn trẻ sơ sinh có hoặc không có chảy máu mức độ...

Mã bệnh ICD 10 P38: Viêm rốn trẻ sơ sinh có hoặc không có chảy máu mức độ nhẹ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39: Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh

Mã bệnh ICD 10 P39: Nhiễm khuẩn đặc hiệu khác trong thời kỳ chu sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.0: Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P39.0: Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.1: Viêm kết mạc và ống dẫn lệ của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P39.1: Viêm kết mạc và ống dẫn lệ của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.2: Nhiễm khuẩn thai trong buồng ối không xếp loại ở chỗ nào khác

Mã bệnh ICD 10 P39.2: Nhiễm khuẩn thai trong buồng ối không xếp loại ở chỗ nào khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.3: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P39.3: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.4: Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P39.4: Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh

P39.8: Nhiễm khuẩn được định rõ khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh

Mã bệnh ICD 10 P39.8: Nhiễm khuẩn được định rõ khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P35-P39 Nhiễm khuẩn đặc hiệu trong thời kỳ chu sinh