Trang chủ 2019
Danh sách
P70.8: Các rối loạn tạm thời khác của chuyển hóa hydrat cacbon ở thai...
Mã bệnh ICD 10 P70.8: Các rối loạn tạm thời khác của chuyển hóa hydrat cacbon ở thai và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P70.9: Rối loạn tạm thời không được định rõ của chuyển hóa cacbon hydrat...
Mã bệnh ICD 10 P70.9: Rối loạn tạm thời không được định rõ của chuyển hóa cacbon hydrat ở thai và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P71: Các rối loạn chuyển hóa calci và magie thóang qua của sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 P71: Các rối loạn chuyển hóa calci và magie thóang qua của sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh
P57: Vàng da nhân xám
Mã bệnh ICD 10 P57: Vàng da nhân xám. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P57.0: Vàng da nhân xám do bất đồng miễn dịch
Mã bệnh ICD 10 P57.0: Vàng da nhân xám do bất đồng miễn dịch. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P57.8: Vàng da nhân xám được định rõ khác
Mã bệnh ICD 10 P57.8: Vàng da nhân xám được định rõ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P57.9: Vàng da nhân xám, chưa xác định
Mã bệnh ICD 10 P57.9: Vàng da nhân xám, chưa xác định. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức
Mã bệnh ICD 10 P58: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.0: Vàng da sơ sinh do bầm tím
Mã bệnh ICD 10 P58.0: Vàng da sơ sinh do bầm tím. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.1: Vàng da sơ sinh do chảy máu
Mã bệnh ICD 10 P58.1: Vàng da sơ sinh do chảy máu. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.2: Vàng da sơ sinh do nhiễm khuẩn
Mã bệnh ICD 10 P58.2: Vàng da sơ sinh do nhiễm khuẩn. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.3: Vàng da sơ sinh do đa hồng cầu
Mã bệnh ICD 10 P58.3: Vàng da sơ sinh do đa hồng cầu. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.4: Vàng da sơ sinh do thuốc, độc tố truyền từ mẹ sang hay...
Mã bệnh ICD 10 P58.4: Vàng da sơ sinh do thuốc, độc tố truyền từ mẹ sang hay dùng cho trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.5: Vàng da sơ sinh do nuốt phải máu mẹ
Mã bệnh ICD 10 P58.5: Vàng da sơ sinh do nuốt phải máu mẹ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.8: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức được định rõ khác
Mã bệnh ICD 10 P58.8: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức được định rõ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P58.9: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức không được định rõ
Mã bệnh ICD 10 P58.9: Vàng da sơ sinh do huyết tán quá mức không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P59: Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và nguyên nhân không...
Mã bệnh ICD 10 P59: Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và nguyên nhân không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P59.0: Vàng da sơ sinh phối hợp với đẻ non
Mã bệnh ICD 10 P59.0: Vàng da sơ sinh phối hợp với đẻ non. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P59.1: Hội chứng mật đặc
Mã bệnh ICD 10 P59.1: Hội chứng mật đặc. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh
P59.2: Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và...
Mã bệnh ICD 10 P59.2: Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và không đặc hiệu. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh