Trang chủ 2019
Danh sách
Q04.9: Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q04.9: Dị tật bẩm sinh não, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q05: Nứt đốt sống
Mã bệnh ICD 10 Q05: Nứt đốt sống. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q05.0: Nứt đốt sống cổ với não úng thủy
Mã bệnh ICD 10 Q05.0: Nứt đốt sống cổ với não úng thủy. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
P94.8: Các rối loạn trương lực cơ khác của trẻ sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 P94.8: Các rối loạn trương lực cơ khác của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P94.9: Rối loạn trương lực cơ không được định rõ của trẻ sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 P94.9: Rối loạn trương lực cơ không được định rõ của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P95: Thai chết vì nguyên nhân không được định rõ
Mã bệnh ICD 10 P95: Thai chết vì nguyên nhân không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96: Các bệnh lý khác xuất phát trong giai đoạn chu sinh
Mã bệnh ICD 10 P96: Các bệnh lý khác xuất phát trong giai đoạn chu sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.0: Suy thận bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 P96.0: Suy thận bẩm sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.1: Hội chứng cai thuốc của trẻ sơ sinh vì mẹ nghiện dùng thuốc
Mã bệnh ICD 10 P96.1: Hội chứng cai thuốc của trẻ sơ sinh vì mẹ nghiện dùng thuốc. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.2: Hội chứng cai thuốc vì dùng thuốc để điều trị cho trẻ sơ...
Mã bệnh ICD 10 P96.2: Hội chứng cai thuốc vì dùng thuốc để điều trị cho trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.3: Giãn khớp sọ của trẻ sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 P96.3: Giãn khớp sọ của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.4: Đình chỉ thai nghén, ảnh hưởng thai và trẻ sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 P96.4: Đình chỉ thai nghén, ảnh hưởng thai và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.5: Biến chứng của thủ thuật trong tử cung không xếp loại ở chỗ...
Mã bệnh ICD 10 P96.5: Biến chứng của thủ thuật trong tử cung không xếp loại ở chỗ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.8: Các bệnh lý được định rõ khác xuất phát từ trong giai đoạn...
Mã bệnh ICD 10 P96.8: Các bệnh lý được định rõ khác xuất phát từ trong giai đoạn chu sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
P96.9: Bệnh lý không được định rõ xuất phát từ trong giai đoạn chu...
Mã bệnh ICD 10 P96.9: Bệnh lý không được định rõ xuất phát từ trong giai đoạn chu sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P90-P96 Các bệnh lý khác xuất phát từ giai đoạn chu sinh
Q00: Dị tật không não và các dị tật tương tự
Mã bệnh ICD 10 Q00: Dị tật không não và các dị tật tương tự. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q00.0: Tật không có não
Mã bệnh ICD 10 Q00.0: Tật không có não. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q00.1: Tật nứt sọ-cột sống
Mã bệnh ICD 10 Q00.1: Tật nứt sọ-cột sống. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q00.2: Tật thóat vị não chẩm
Mã bệnh ICD 10 Q00.2: Tật thóat vị não chẩm. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương
Q01: Thóat vị não
Mã bệnh ICD 10 Q01: Thóat vị não. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q00-Q07 Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh trung ương