Trang chủ 2019
Danh sách
Q20.5: Phần nối nhĩ – thất không phù hợp
Mã bệnh ICD 10 Q20.5: Phần nối nhĩ - thất không phù hợp. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn
Q20.6: Đồng phân của tiểu nhĩ
Mã bệnh ICD 10 Q20.6: Đồng phân của tiểu nhĩ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn
Q20.8: Các dị tật bẩm sinh khác của các buồng tim và phần nối
Mã bệnh ICD 10 Q20.8: Các dị tật bẩm sinh khác của các buồng tim và phần nối. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn
Q15.0: Glôcôm (tăng nhãn áp) bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q15.0: Glôcôm (tăng nhãn áp) bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q15.8: Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 Q15.8: Các dị tật bẩm sinh mắt đặc hiệu khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q15.9: Dị tật bẩm sinh mắt không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q15.9: Dị tật bẩm sinh mắt không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16: Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực
Mã bệnh ICD 10 Q16: Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.0: Dị tật thiếu tai ngoài bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q16.0: Dị tật thiếu tai ngoài bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.1: Thiếu, teo hoặc chít hẹp bẩm sinh ống tai ngoài
Mã bệnh ICD 10 Q16.1: Thiếu, teo hoặc chít hẹp bẩm sinh ống tai ngoài. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.2: Không có vòi Eustache
Mã bệnh ICD 10 Q16.2: Không có vòi Eustache. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.3: Dị tật bẩm sinh các xương con của tai
Mã bệnh ICD 10 Q16.3: Dị tật bẩm sinh các xương con của tai. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.4: Các dị tật bẩm sinh của tai giữa
Mã bệnh ICD 10 Q16.4: Các dị tật bẩm sinh của tai giữa. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.5: Dị tật bẩm sinh tai trong
Mã bệnh ICD 10 Q16.5: Dị tật bẩm sinh tai trong. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q16.9: Dị tật bẩm sinh ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực không...
Mã bệnh ICD 10 Q16.9: Dị tật bẩm sinh ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17: Các dị tật bẩm sinh khác ở tai
Mã bệnh ICD 10 Q17: Các dị tật bẩm sinh khác ở tai. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17.0: Dị tật thừa ở vành tai
Mã bệnh ICD 10 Q17.0: Dị tật thừa ở vành tai. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17.1: Dị tật tai to
Mã bệnh ICD 10 Q17.1: Dị tật tai to. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17.2: Dị tật tai bé
Mã bệnh ICD 10 Q17.2: Dị tật tai bé. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17.3: Tật tai có hình dị thường
Mã bệnh ICD 10 Q17.3: Tật tai có hình dị thường. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17.4: Tật tai ở vị trí bất thường
Mã bệnh ICD 10 Q17.4: Tật tai ở vị trí bất thường. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q10-Q18 Các dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ