Danh sách

Q30.3: Thủng vách mũi bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 Q30.3: Thủng vách mũi bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q30-Q34 Các bất thường bẩm sinh của bộ máy hô hấp

Q30.8: Các dị tật bẩm sinh khác ở mũi

Mã bệnh ICD 10 Q30.8: Các dị tật bẩm sinh khác ở mũi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q30-Q34 Các bất thường bẩm sinh của bộ máy hô hấp

Q30.9: Bất thường bẩm sinh ở mũi, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q30.9: Bất thường bẩm sinh ở mũi, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q30-Q34 Các bất thường bẩm sinh của bộ máy hô hấp

Q25.2: Teo động mạch chủ

Mã bệnh ICD 10 Q25.2: Teo động mạch chủ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.3: Hẹp động mạch chủ

Mã bệnh ICD 10 Q25.3: Hẹp động mạch chủ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.4: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ

Mã bệnh ICD 10 Q25.4: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch chủ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.5: Teo động mạch phổi

Mã bệnh ICD 10 Q25.5: Teo động mạch phổi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.6: Hẹp động mạch phổi

Mã bệnh ICD 10 Q25.6: Hẹp động mạch phổi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.7: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổi

Mã bệnh ICD 10 Q25.7: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch phổi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.8: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớn

Mã bệnh ICD 10 Q25.8: Các dị tật bẩm sinh khác của động mạch lớn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q25.9: Dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q25.9: Dị tật bẩm sinh của các động mạch lớn, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26: Các dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn

Mã bệnh ICD 10 Q26: Các dị tật bẩm sinh của các tĩnh mạch lớn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.0: Hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh

Mã bệnh ICD 10 Q26.0: Hẹp tĩnh mạch chủ bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.1: Còn tĩnh mạch chủ trên trái

Mã bệnh ICD 10 Q26.1: Còn tĩnh mạch chủ trên trái. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.2: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn

Mã bệnh ICD 10 Q26.2: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường hoàn toàn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.3: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần

Mã bệnh ICD 10 Q26.3: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường một phần. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.4: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q26.4: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.5: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường

Mã bệnh ICD 10 Q26.5: Hồi lưu tĩnh mạch phổi bất thường. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.6: Rò động mạch gan – tĩnh mạch cửa

Mã bệnh ICD 10 Q26.6: Rò động mạch gan - tĩnh mạch cửa. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Q26.8: Các dị tật bẩm sinh khác của các tĩnh mạch lớn

Mã bệnh ICD 10 Q26.8: Các dị tật bẩm sinh khác của các tĩnh mạch lớn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q20-Q28 Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn