Trang chủ 2019
Danh sách
Q80.3: Chứng đỏ da dạng vảy cá bóng bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q80.3: Chứng đỏ da dạng vảy cá bóng bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q80.4: Thai mắc bệnh vảy cá
Mã bệnh ICD 10 Q80.4: Thai mắc bệnh vảy cá. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q80.8: Bệnh vảy cá bẩm sinh khác
Mã bệnh ICD 10 Q80.8: Bệnh vảy cá bẩm sinh khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q76.8: Các dị tật bẩm sinh khác của xương ngực
Mã bệnh ICD 10 Q76.8: Các dị tật bẩm sinh khác của xương ngực. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q76.9: Các dị tật bẩm sinh của xương ngực không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q76.9: Các dị tật bẩm sinh của xương ngực không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77: Loạn sản xương sụn với các Khuyết tật trưởng thành của các xương...
Mã bệnh ICD 10 Q77: Loạn sản xương sụn với các Khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.0: Vô sản sụn
Mã bệnh ICD 10 Q77.0: Vô sản sụn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.1: Tầm vóc ngắn
Mã bệnh ICD 10 Q77.1: Tầm vóc ngắn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.2: Hội chứng xương sườn ngắn
Mã bệnh ICD 10 Q77.2: Hội chứng xương sườn ngắn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.3: Loạn sản sụn từng đám nhỏ
Mã bệnh ICD 10 Q77.3: Loạn sản sụn từng đám nhỏ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.4: Vô sản sụn
Mã bệnh ICD 10 Q77.4: Vô sản sụn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.5: Loạn sản gây trật khớp
Mã bệnh ICD 10 Q77.5: Loạn sản gây trật khớp. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.6: Loạn sản sụn ngoại bì
Mã bệnh ICD 10 Q77.6: Loạn sản sụn ngoại bì. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.7: Loạn sản đầu đốt xương cột sống
Mã bệnh ICD 10 Q77.7: Loạn sản đầu đốt xương cột sống. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.8: Các loạn sản xương sụn khác với các khuyết tật trưởng thành của...
Mã bệnh ICD 10 Q77.8: Các loạn sản xương sụn khác với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q77.9: Các loạn sản xương sụn với các khuyết tật trưởng thành của các...
Mã bệnh ICD 10 Q77.9: Các loạn sản xương sụn với các khuyết tật trưởng thành của các xương ống và cột sống không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78: Các loạn sản xương sụn khác
Mã bệnh ICD 10 Q78: Các loạn sản xương sụn khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78.0: Quá trình tạo xương không hoàn toàn
Mã bệnh ICD 10 Q78.0: Quá trình tạo xương không hoàn toàn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78.1: Loạn sản sợi – đa xương
Mã bệnh ICD 10 Q78.1: Loạn sản sợi - đa xương. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78.2: Xương hóa đá
Mã bệnh ICD 10 Q78.2: Xương hóa đá. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương