Trang chủ 2019
Danh sách
Q83.0: Thiếu vú và núm vú bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q83.0: Thiếu vú và núm vú bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q83.1: Vú phụ
Mã bệnh ICD 10 Q83.1: Vú phụ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q83.2: Thiếu núm vú
Mã bệnh ICD 10 Q83.2: Thiếu núm vú. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q78.6: Lồi xương bẩm sinh nhiều nơi
Mã bệnh ICD 10 Q78.6: Lồi xương bẩm sinh nhiều nơi. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78.8: Các loạn sản xương sụn đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 Q78.8: Các loạn sản xương sụn đặc hiệu khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q78.9: Loạn sản xương sụn không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q78.9: Loạn sản xương sụn không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79: Các dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, chưa được phân loại...
Mã bệnh ICD 10 Q79: Các dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, chưa được phân loại ở chỗ khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.0: Thóat vị hoành bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q79.0: Thóat vị hoành bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.1: Các dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành
Mã bệnh ICD 10 Q79.1: Các dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.2: Lồi rốn
Mã bệnh ICD 10 Q79.2: Lồi rốn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.3: Khe hở thành bụng
Mã bệnh ICD 10 Q79.3: Khe hở thành bụng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.4: Hội chứng bụng không rõ
Mã bệnh ICD 10 Q79.4: Hội chứng bụng không rõ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.5: Các dị tật bẩm sinh khác của thành bụng
Mã bệnh ICD 10 Q79.5: Các dị tật bẩm sinh khác của thành bụng. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.6: Hội chứng Ehiers – Vanlos
Mã bệnh ICD 10 Q79.6: Hội chứng Ehiers - Vanlos. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.8: Các dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương
Mã bệnh ICD 10 Q79.8: Các dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q79.9: Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q79.9: Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q80: Bệnh vảy cá bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q80: Bệnh vảy cá bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q80.0: Bệnh vảy cá thông thường
Mã bệnh ICD 10 Q80.0: Bệnh vảy cá thông thường. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q80.1: Bệnh vảy cá liên kết nhiễm sắc thể X
Mã bệnh ICD 10 Q80.1: Bệnh vảy cá liên kết nhiễm sắc thể X. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác
Q80.2: Bệnh vảy cá dạng lá
Mã bệnh ICD 10 Q80.2: Bệnh vảy cá dạng lá. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác