Danh sách

Q85.9: Hội chứng u thần kinh da ngoại bì không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q85.9: Hội chứng u thần kinh da ngoại bì không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q86: Các hội chứng dị tật bẩm sinh do những nguyên nhân bên ngoài...

Mã bệnh ICD 10 Q86: Các hội chứng dị tật bẩm sinh do những nguyên nhân bên ngoài đã biết, chưa được phân loại. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q86.0: Hội chứng cồn bào thai (dị hình)

Mã bệnh ICD 10 Q86.0: Hội chứng cồn bào thai (dị hình). Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q80.9: Bệnh vảy cá bẩm sinh không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q80.9: Bệnh vảy cá bẩm sinh không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81: Bong biểu bì bọng nước

Mã bệnh ICD 10 Q81: Bong biểu bì bọng nước. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81.0: Bong biểu bì bọng nước giản đơn

Mã bệnh ICD 10 Q81.0: Bong biểu bì bọng nước giản đơn. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81.1: Bong biểu bì bọng nước dạng gây tử vong

Mã bệnh ICD 10 Q81.1: Bong biểu bì bọng nước dạng gây tử vong. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81.2: Loạn dưỡng do bong biểu bì bọng nước

Mã bệnh ICD 10 Q81.2: Loạn dưỡng do bong biểu bì bọng nước. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81.8: Bong biểu bì bọng nước khác

Mã bệnh ICD 10 Q81.8: Bong biểu bì bọng nước khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q81.9: Bong biểu bì không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q81.9: Bong biểu bì không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82: Dị tật bẩm sinh khác về da

Mã bệnh ICD 10 Q82: Dị tật bẩm sinh khác về da. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.0: Phù bạch huyết di truyền

Mã bệnh ICD 10 Q82.0: Phù bạch huyết di truyền. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.1: Bệnh khô da nhiễm sắc tố

Mã bệnh ICD 10 Q82.1: Bệnh khô da nhiễm sắc tố. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.2: Bệnh dưỡng bào

Mã bệnh ICD 10 Q82.2: Bệnh dưỡng bào. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.3: Sắc tố không kiềm chế được

Mã bệnh ICD 10 Q82.3: Sắc tố không kiềm chế được. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.4: Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)

Mã bệnh ICD 10 Q82.4: Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi). Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.5: Nê-vi bẩm sinh không tạo u

Mã bệnh ICD 10 Q82.5: Nê-vi bẩm sinh không tạo u. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.8: Các dị tật về da bẩm sinh, đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 Q82.8: Các dị tật về da bẩm sinh, đặc hiệu khác. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q82.9: Dị tật bẩm sinh về da không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 Q82.9: Dị tật bẩm sinh về da không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác

Q83: Dị tật bẩm sinh của vú

Mã bệnh ICD 10 Q83: Dị tật bẩm sinh của vú. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q80-Q89 Các dị tật bẩm sinh khác