Trang chủ 2019
Danh sách
S25.0: Tổn thương động mạch chủ ngực
Mã bệnh ICD 10 S25.0: Tổn thương động mạch chủ ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.1: Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn
Mã bệnh ICD 10 S25.1: Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.2: Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-
Mã bệnh ICD 10 S25.2: Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S20.2: Đụng giập lồng ngực
Mã bệnh ICD 10 S20.2: Đụng giập lồng ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S20.3: Tổn thương nông khác của thành trước ngực
Mã bệnh ICD 10 S20.3: Tổn thương nông khác của thành trước ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S20.4: Tổn thương nông khác của thành sau ngực
Mã bệnh ICD 10 S20.4: Tổn thương nông khác của thành sau ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S20.7: Tổn thương phức tạp nông của ngực
Mã bệnh ICD 10 S20.7: Tổn thương phức tạp nông của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S20.8: Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực
Mã bệnh ICD 10 S20.8: Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21: Vết thương hở của ngực
Mã bệnh ICD 10 S21: Vết thương hở của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.0: Vết thương hở của vú
Mã bệnh ICD 10 S21.0: Vết thương hở của vú. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.1: Vết thương hở của thành trước ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.1: Vết thương hở của thành trước ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.2: Vết thương hở của thành sau ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.2: Vết thương hở của thành sau ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.7: Vết thương hở phức tạp của thành ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.7: Vết thương hở phức tạp của thành ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.8: Vết thương hở của các phần khác của ngực
Mã bệnh ICD 10 S21.8: Vết thương hở của các phần khác của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S21.9: Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 S21.9: Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22: Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S22: Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.0: Gẫy đốt sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S22.0: Gẫy đốt sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.1: Gẫy phức tạp gai sống ngực
Mã bệnh ICD 10 S22.1: Gẫy phức tạp gai sống ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.2: Gẫy xương ức
Mã bệnh ICD 10 S22.2: Gẫy xương ức. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S22.3: Gẫy xương sườn
Mã bệnh ICD 10 S22.3: Gẫy xương sườn. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực