Trang chủ 2019
Danh sách
S31.0: Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định
Mã bệnh ICD 10 S31.0: Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S30-S39 Tổn thương bụng, lưng dưới, cột sống thắt lưng và chân hông
S31.1: Vết thương hở của thành bụng
Mã bệnh ICD 10 S31.1: Vết thương hở của thành bụng. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S30-S39 Tổn thương bụng, lưng dưới, cột sống thắt lưng và chân hông
S31.2: Vết thương hở của dương vật
Mã bệnh ICD 10 S31.2: Vết thương hở của dương vật. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S30-S39 Tổn thương bụng, lưng dưới, cột sống thắt lưng và chân hông
S25.3: Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn
Mã bệnh ICD 10 S25.3: Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.4: Tổn thương mạch máu phổi
Mã bệnh ICD 10 S25.4: Tổn thương mạch máu phổi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.5: Tổn thương mạch máu liên sườn
Mã bệnh ICD 10 S25.5: Tổn thương mạch máu liên sườn. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.7: Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực
Mã bệnh ICD 10 S25.7: Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.8: Tổn thương mạch máu khác của ngực
Mã bệnh ICD 10 S25.8: Tổn thương mạch máu khác của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S25.9: Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực
Mã bệnh ICD 10 S25.9: Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S26: Tổn thương tim
Mã bệnh ICD 10 S26: Tổn thương tim. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S26.0: Tổn thương tim có tràn máu màng tim
Mã bệnh ICD 10 S26.0: Tổn thương tim có tràn máu màng tim. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S26.8: Tổn thương khác của tim
Mã bệnh ICD 10 S26.8: Tổn thương khác của tim. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S26.9: Tổn thương tim, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 S26.9: Tổn thương tim, không đặc hiệu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27: Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng...
Mã bệnh ICD 10 S27: Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.0: Tràn khí phổi do chấn thương
Mã bệnh ICD 10 S27.0: Tràn khí phổi do chấn thương. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.1: Tràn máu phổi do chấn thương
Mã bệnh ICD 10 S27.1: Tràn máu phổi do chấn thương. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.2: Tràn khí máu phổi sang chấn
Mã bệnh ICD 10 S27.2: Tràn khí máu phổi sang chấn. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.3: Tổn thương khác của phổi
Mã bệnh ICD 10 S27.3: Tổn thương khác của phổi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.4: Tổn thương phế quản
Mã bệnh ICD 10 S27.4: Tổn thương phế quản. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực
S27.5: Tổn thương khí quản ngực
Mã bệnh ICD 10 S27.5: Tổn thương khí quản ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính S20-S29 Tổn thương lồng ngực