SĐK thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược? Giá bán Thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược
| Thuốc | Bảo cốt đan nam bảo dược |
| Số đăng ký | VD-27015-17 |
| Quy cách đóng gói | Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên |
| Hoạt chất | Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123mg rễ đương quy) 12,3 mg; Cao khô rễ bạch thược (tương ứng 400mg rễ bạch thược) 80 mg; Cao khô thân r |
| Nồng độ - Hàm lượng | 40,6 mg, 64 mg, 24,6 mg, 28,29 mg, 28,29 mg, 48 mg, 12,3 mg, 80 mg, 24,6 mg, 40 mg, 22,86 mg, 11,43 mg, 26,8 mg, 10 mg, 24.6 mg |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh 1 (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty CPDP Phương Đông |
| Đơn vị báo cáo | Công ty CPDP Phương Đông |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược là gì
- SĐK thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược
- Số đăng ký thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược
- Giá bán thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược
- Thuốc chứa hoạt chất Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123mg rễ đương quy) 12,3 mg; Cao khô rễ bạch thược (tương ứng 400mg rễ bạch thược) 80 mg; Cao khô thân r 40,6 mg, 64 mg, 24,6 mg, 28,29 mg, 28,29 mg, 48 mg, 12,3 mg, 80 mg, 24,6 mg, 40 mg, 22,86 mg, 11,43 mg, 26,8 mg, 10 mg, 24.6 mg
- Thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
- SĐK VD-27015-17
- Tra cứu số Visa thuốc Bảo cốt đan nam bảo dược