SĐK thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017? Giá bán Thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 Hộp 10 vỉ x 10 viên mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017
| Thuốc | pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 |
| Số đăng ký | VD-19889-13 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Codein phosphat hemihydrat 10mg; Glyceryl guaiacolat 100 mg |
| Nồng độ - Hàm lượng | |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty cổ phần DP Imexpharm |
| Đơn vị báo cáo | Công ty cổ phần DP Imexpharm |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 là gì
- SĐK thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017
- Số đăng ký thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017
- Giá bán thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017
- Thuốc chứa hoạt chất Codein phosphat hemihydrat 10mg; Glyceryl guaiacolat 100 mg
- Thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 Hộp 10 vỉ x 10 viên
- SĐK VD-19889-13
- Tra cứu số Visa thuốc pms - Cedipect Đổi tên thành "Cedipect" theo công văn 19819/QLD-ĐK ngày 11/10/2017