SĐK thuốc Fattydan? Giá bán Thuốc Fattydan Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu) mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Fattydan do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Fattydan
| Thuốc | Fattydan |
| Số đăng ký | VD-25073-16 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu) |
| Hoạt chất | Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg |
| Nồng độ - Hàm lượng | |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty CP BV Pharma |
| Đơn vị báo cáo | Công ty CP BV Pharma |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Fattydan: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Fattydan là gì
- SĐK thuốc Fattydan
- Số đăng ký thuốc Fattydan
- Giá bán thuốc Fattydan
- Thuốc chứa hoạt chất Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg
- Thuốc Fattydan Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)
- SĐK VD-25073-16
- Tra cứu số Visa thuốc Fattydan