SĐK thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)? Giá bán Thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml; Hộp 10 lọ mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)
| Thuốc | Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) |
| Số đăng ký | VD-19454-13 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml; Hộp 10 lọ |
| Hoạt chất | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g |
| Nồng độ - Hàm lượng | |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty CPDP Tenamyd |
| Đơn vị báo cáo | Công ty CPDP Tenamyd |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal): Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) là gì
- SĐK thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)
- Số đăng ký thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)
- Giá bán thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)
- Thuốc chứa hoạt chất Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
- Thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml; Hộp 10 lọ
- SĐK VD-19454-13
- Tra cứu số Visa thuốc Triaxobiotic 2000 (SXNQ: Labesfal laboratórios Almiro S.A- đ/c3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal)