Trang chủ 2020
Danh sách
Mexcold IMP 150 Hộp 12 gói x 1,4g – SĐK VD-23578-15
Thuốc Mexcold IMP 150 - VD-23578-15: Hộp 12 gói x 1,4g Hoạt chất Mỗi gói 1,4g chứa Paracetamol 150 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1208 đồng/Gói
Dexipharm 15 Chai 200 viên – SĐK VD-23573-15
Thuốc Dexipharm 15 - VD-23573-15: Chai 200 viên Hoạt chất Dextromethorphan HBr 15 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 540 đồng/Viên
Natri clorid 0,9% Hộp 1 lọ 10 ml – SĐK VD-23525-15
Thuốc Natri clorid 0,9% - VD-23525-15: Hộp 1 lọ 10 ml Hoạt chất Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg . Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic. Giá bán 2625 đồng/Lọ
pms – Moprazol Đính chính tên thuốc thành “Moprazol” theo công văn số 11285/QLD-ĐK ngày...
Thuốc pms - Moprazol
Đính chính tên thuốc thành "Moprazol" theo công văn số 11285/QLD-ĐK ngày 15/6/2018 của Cục QLD - VD-18296-13: Hộp 1 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên Hoạt chất Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mg 20 mg. Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1000 đồng/Viên
pms – Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành “Opxil 250” theo công văn số...
Thuốc pms - Opxil 250 mg
Đổi tên thuốc thành "Opxil 250" theo công văn số 20890/QLD-ĐK ngày 11/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18299-13: Hộp 12 gói x 1,5g Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1785 đồng/Gói
pms – Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành Opxil 250 theo công văn số...
Thuốc pms - Opxil 250 mg
Đổi tên thuốc thành Opxil 250 theo công văn số 22481/QLD-ĐK ngày 29/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18297-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1086 đồng/Viên
pms – Opxil 250 mg Đổi tên thành “Opxil 250” theo công văn 12578/QLD-ĐK ngày...
Thuốc pms - Opxil 250 mg
Đổi tên thành "Opxil 250" theo công văn 12578/QLD-ĐK ngày 18/8/2017 - VD-18298-13: Chai 200 viên Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1086 đồng/Viên
pms – Pharmox 250 mg Thay đổi tên thuốc thành “Pharmox 250” theo công văn...
Thuốc pms - Pharmox 250 mg
Thay đổi tên thuốc thành "Pharmox 250" theo công văn số 15037/QLD-ĐK ngày 25/09/2017 - VD-18303-13: Chai 200 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 809 đồng/Viên
pms – Pharmox 250 mg Đính chính tên thuốc thành “Pharmox 250” theo công văn...
Thuốc pms - Pharmox 250 mg
Đính chính tên thuốc thành "Pharmox 250" theo công văn số 17896/QLD-ĐK ngày 03/11/2017 của Cục QLD - VD-18301-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 809 đồng/Viên
Natri clorid 0,9% 1000 ml dung dịch dùng ngoài – SĐK VD-15359-11
Thuốc Natri clorid 0,9% - VD-15359-11: 1000 ml dung dịch dùng ngoài Hoạt chất Natri clorid 1,8g . Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2... Giá bán 16000 đồng/Chai
pms – Pharmox 500 mg Đổi tên thuốc thành Pharmox 500mg theo công văn số...
Thuốc pms - Pharmox 500 mg
Đổi tên thuốc thành Pharmox 500mg theo công văn số 22482/QLD-ĐK ngày 29/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18304-13: Chai 200 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1328 đồng/Viên
Pharmox 500 mg (1069/QLD-ĐK ngày 06/02/2017) Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-18305-13
Thuốc Pharmox 500 mg
(1069/QLD-ĐK ngày 06/02/2017) - VD-18305-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1328 đồng/Viên
SaVi Acarbose 25 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim – SĐK...
Thuốc SaVi Acarbose 25 - VD-13495-10: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hoạt chất Acarbose 25mg . Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM). Giá bán 1800 đồng/Viên
Paracetamol 500mg Hộp 20 vỉ x 10 viên, – SĐK VD-24412-16
Thuốc Paracetamol 500mg - VD-24412-16: Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hoạt chất Paracetamol 500mg . Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.. Giá bán 215 đồng/Viên
Paracetamol 500mg , chai 100 viên – SĐK VD-24412-16
Thuốc Paracetamol 500mg - VD-24412-16: , chai 100 viên Hoạt chất Paracetamol 500mg . Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.. Giá bán 203 đồng/Viên
Aulakan-F Hộp 2 vỉ x 15 viên – SĐK GC-238-15
Thuốc Aulakan-F - GC-238-15: Hộp 2 vỉ x 15 viên Hoạt chất Cao khô lá Bạch quả 60 mg . (Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun. Giá bán 1260 đồng/Viên
Cimetidin 300 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-23571-15
Thuốc Cimetidin 300 mg - VD-23571-15: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cimetidin 300 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 469 đồng/Viên
Nutriwell kid with lysine hộp 20 ống x 5ml, sirô – SĐK VD-12333-10
Thuốc Nutriwell kid with lysine - VD-12333-10: hộp 20 ống x 5ml, sirô Hoạt chất Lysin HCl; cholin bitartrat, myo-inositol, các vitamin . Công ty cổ phần Dược phẩm OPV. Giá bán 13950 đồng/Ống
Sirô ho Antituss Plus , hộp 1 chai 60ml, – SĐK VD-23191-15
Thuốc Sirô ho Antituss Plus - VD-23191-15: , hộp 1 chai 60ml, Hoạt chất 5ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 5 mg; Chlorpheniramin maleat 1,33 mg; Natri citrat dihydrat 133 mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolat) 50 mg . Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.. Giá bán 18000 đồng/Chai
Dibetalic Hộp 1 tuýp 15g – SĐK VD-23251-15
Thuốc Dibetalic - VD-23251-15: Hộp 1 tuýp 15g Hoạt chất Mỗi 15 gam thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 9,6 mg; Acid Salicylic 0,45g . Công ty cổ phần TRAPHACO. Giá bán 22000 đồng/Tuýp